| ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN | Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Tổng số tín chỉ của chương trình đào tạo (chưa tính Giáo dục thể chất, Giáo dục quốc phòng - an ninh, Kĩ năng bổ trợ kĩ năng bổ trợ): 125 tín chỉ |
| CÁC KHỐI KIẾN THỨC | SỐ TÍN CHỈ |
CHUẨN ĐẦU RA CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO |
| PHẦN GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG | ||
| - Kiến thức chung (chưa tính Giáo dục thể chất, Giáo dục quốc phòng - an ninh, Kĩ năng bổ trợ) | 21 tín chỉ | PLO 01 |
| PHẦN CƠ SỞ VÀ CỐT LÕI NGÀNH | ||
| - Kiến thức cơ sở ngành | 21 tín chỉ | PLO 02 |
| - Kiến thức nhóm ngành Học phần bắt buộc: 17 Học phần tự chọn: 4/20 |
21 tín chỉ | PLO 03 |
| - Kiến thức ngành Học phần bắt buộc: 21 Định hướng chuyên ngành: 28 Khóa luận/ học phần thay thế khóa luận tốt nghiệp: 6 |
55 tín chỉ | PLO 04, PLO 05, PLO 06, PLO 07, PLO 08, PLO 09, PLO 10 |
| PHẦN THỰC TẬP/TRẢI NGHIỆM | ||
| - Thực tập/trải nghiệm | 07 tín chỉ | PLO 11, PLO 12 |
| STT | Mã học phần |
Tên học phần (Tiếng Việt và tiếng Anh) |
Số tín chỉ |
Số giờ học tập | Mã số học phần tiên quyết |
||||
| Lí thuyết1 | Thực hành2 | Tự học3 | |||||||
| PHẦN GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG | |||||||||
| I | Kiến thức chung (chưa tính Giáo dục thể chất, Giáo dục quốc phòng - an ninh, kĩ năng bổ trợ) |
21 | |||||||
| 1 | PHI1006 | Triết học Mác Lê nin Marxist-Leninist Philosophy |
3 | 42 | 6 | 102 | |||
| 2 | PEC1008 | Kinh tế chính trị Mác - Lê nin Political economy of Marx - Lenin |
2 | 20 | 20 | 60 | PHI1006 | ||
| 3 | PHI1002 | Chủ nghĩa xã hội khoa học Scientific socialism |
2 | 28 | 4 | 68 | |||
| 4 | POL1001 | Tư tưởng Hồ Chí Minh Ho Chi Minh Ideology |
2 | 28 | 4 | 68 | |||
| 5 | HIS1001 | Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam History of Vietnamese Communist Party |
2 | 28 | 4 | 68 | |||
| 6 | THL1057 | Nhà nước và Pháp luật đại cương General State and Law |
2 | 20 | 20 | 60 | PHI1006 | ||
| 7 | Ngoại ngữ B1 | ||||||||
| FLF1107 | Tiếng Anh B1 English B1 |
5 | 20 | 70 | 160 | ||||
| 8 | VNU1001 | Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo Introduction to Digital Technology and Applications of Artificial Intelligence |
3 | ||||||
| 9 | Kĩ năng bổ trợ Soft Skills |
3 | |||||||
| 10 | Giáo dục thể chất Physical Education |
4 | |||||||
| 11 | Giáo dục quốc phòng - an ninh National Defense Education |
8 | |||||||
| PHẦN CƠ SỞ VÀ CỐT LÕI NGÀNH | |||||||||
| II | Kiến thức cơ sở ngành | 21 | |||||||
| 12 | Ngoại ngữ khoa học xã hội và nhân văn 1 | ||||||||
| FLH1164 | Tiếng Anh khoa học xã hội và nhân văn 1 English for Social Sciences and Humanities 1 |
3 | 30 | 30 | 90 | ||||
| 13 | Ngoại ngữ khoa học xã hội và nhân văn 2 | ||||||||
| FLH1167 | Tiếng Anh khoa học xã hội và nhân văn 2 English for Social Sciences and Humanities 2 |
3 | 30 | 30 | 90 | FLH1164 | |||
| 14 | LIT1170 | Tư duy sáng tạo và tư duy thiết kế Creative thinking and Design thinking |
3 | 39 | 12 | 99 | |||
| 15 | INF1150 | Ứng dụng AI trong học tập và nghề nghiệp Artificial Intelligence for Academic Success and Professional Development |
3 | 20 | 50 | 80 | |||
| 16 | MNS1161 | Đổi mới sáng tạo và Khởi nghiệp Innovation and Entrepreneurship |
3 | 42 | 6 | 102 | |||
| 17 | HIS1160 | Văn hóa Việt Nam trong kỷ nguyên số Vietnamese Culture in the Digital Age |
3 | 42 | 6 | 102 | |||
| 18 | PSY1164 | Đạo đức nghề nghiệp và Liêm chính học thuật Professional Ethics and Academic Integrity |
3 | 30 | 30 | 90 | |||
| III | Kiến thức nhóm ngành | 21 | |||||||
| III.1 | Các học phần bắt buộc | 17 | |||||||
| 19 | USH2001 | Phương pháp và Thiết kế nghiên cứu Research Methods and Designs |
5 | 45 | 60 | 145 | |||
| 20 | JOU2024 | Truyền thông trong bối cảnh số Mass Communication in the Digital Age |
4 | 50 | 20 | 130 | |||
| 21 | TOU2018 | Đại cương Quản trị kinh doanh Introduction to business adminitratrion |
4 | 45 | 30 | 125 | |||
| 22 | INF2011 | Nhập môn quản trị thông tin Introduction to Information Management |
4 | 50 | 20 | 130 | |||
| III.2 | Các học phần tự chọn | 4/20 | |||||||
| 23 | PHI2025 | Lôgic học và nghệ thuật phản biện Logic and the Art of Critical Thinking |
4 | 40 | 40 | 120 | |||
| 24 | HIS2023 | Văn minh thế giới và sự tiến hóa nhân loại World Civilizations and the Evolution of Mankind |
4 | 40 | 40 | 120 | |||
| 25 | PSY2038 | Tâm lý học và đời sống Psychology and Life |
4 | 45 | 30 | 125 | |||
| 26 | SOC2001 | Xã hội học và các vấn đề xã hội đương đại Sociology and Contemporary Social Problems |
4 | 55 | 10 | 135 | |||
| 27 | INF2012 | Hệ sinh thái số và quản trị chuyển đổi số Digital Ecosystems and Managing Digital Transformation |
4 | 45 | 30 | 125 | |||
| IV | Kiến thức ngành | 55 | |||||||
| IV.1 | Các học phần bắt buộc | 21 | |||||||
| 28 | INF3029 | Lập trình cơ bản Introduction to Programming |
3 | 30 | 30 | 90 | |||
| 29 | INF3030 | Quản trị dự án (*) Project Management |
3 | 42 | 6 | 102 | |||
| 30 | LIB3074 | Phân tích và thiết kế hệ thống thông tin Information Systems Analysis and Design |
3 | 45 | 0 | 105 | |||
| 31 | INF3031 | Thiết kế và quản trị cơ sở dữ liệu Database Design and Administration |
4 | 60 | 0 | 140 | |||
| 32 | INF3032 | Marketing và quản trị quan hệ khách hàng (*) Marketing and Customer Relationship Management |
4 | 50 | 20 | 130 | |||
| 33 | INF3033 | Hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp (*) Enterprise Resource Planning (ERP) |
4 | 50 | 20 | 130 | |||
| IV.2 | Định hướng chuyên ngành (Sinh viên chọn 1 trong 2 hướng chuyên ngành) |
28 | |||||||
| IV.2.1 | Hướng chuyên ngành Quản trị dữ liệu và khởi nghiệp số | 28 | |||||||
| 34 | INF3034 | Khai phá và phân tích dữ liệu Data Mining and Analytics |
4 | 45 | 30 | 125 | |||
| 35 | INF3035 | Trực quan hóa dữ liệu và kể chuyện bằng số liệu Data Visualization and Storytelling |
4 | 45 | 30 | 125 | |||
| 36 | INF3036 | An toàn và bảo mật thông tin Information Security and Safety |
4 | 45 | 30 | 125 | |||
| 37 | INF3037 | Truyền thông và văn hóa số trong doanh nghiệp (*) Digital Communication and Corporate Culture |
4 | 55 | 10 | 135 | |||
| 38 | INF3038 | Kinh doanh số và thương mại điện tử (*) Digital Business and E-Commerce |
4 | 45 | 30 | 125 | |||
| 39 | INF3039 | Trí tuệ nhân tạo và khởi nghiệp số (*) Artificial Intelligence and Digital Entrepreneurship |
4 | 50 | 20 | 130 | |||
| 40 | INF3040 | Các hệ thống hỗ trợ ra quyết định (*) Decision Support Systems (DSS) |
4 | 55 | 10 | 135 | |||
| IV.2.2 | Hướng chuyên ngành Quản trị và sáng tạo nội dung số | 28 | |||||||
| 41 | INF3041 | Chiến lược nội dung và quản trị thương hiệu trên nền tảng số Content Strategy and Digital Brand Management |
4 | 50 | 20 | 130 | |||
| 42 | INF3042 | Thiết kế và sản xuất nội dung đa phương tiện Multimedia Content Design and Production |
4 | 40 | 40 | 120 | |||
| 43 | INF3043 | Nghệ thuật kể chuyện và quản trị nội dung trên nền tảng số (*) Digital storytelling and content management |
4 | 50 | 20 | 130 | |||
| 44 | INF3044 | Tiếp thị nội dung và tối ưu hóa công cụ tìm kiếm (*) Content Marketing and Search Engine Optimization |
4 | 45 | 30 | 125 | |||
| 45 | INF3045 | Thiết kế giao diện người dùng và hành vi người dùng User Interface Design and User Behavior |
4 | 50 | 20 | 130 | |||
| 46 | INF3046 | Phân tích dữ liệu và đo lường hiệu quả nội dung số Data Analytics and Digital Content Performance Measurement |
4 | 50 | 20 | 130 | |||
| 47 | INF3047 | Pháp luật và đạo đức trong môi trường số (*) Law and Ethics in the Digital Environment |
4 | 50 | 20 | 130 | |||
| IV.3 | Khóa luận tốt nghiệp (**)/các học phần thay thế khóa luận tốt nghiệp | 6 | |||||||
| 48 | INF4052 | Khóa luận tốt nghiệp Thesis |
6 | 0 | 0 | 300 | |||
| Các học phần thay thế Khóa luận tốt nghiệp | |||||||||
| 49 | INF4053 | Nghiên cứu và đổi mới sáng tạo trong môi trường số Research and Innovation Projects in the Digital Environment |
3 | 30 | 30 | 90 | |||
| 50 | INF4054 | Phát triển năng lực nghề nghiệp Professional Competency Development |
3 | 40 | 10 | 100 | |||
| PHẦN THỰC TẬP/TRẢI NGHIỆM | |||||||||
| 51 | INF4055 | Thực tập tốt nghiệp 1 Graduation Internship 1 |
3 | 10 | 70 | 70 | |||
| 52 | INF4056 | Thực tập tốt nghiệp 2 Graduation Internship 1 |
4 | 15 | 90 | 95 | |||
| Tổng cộng | 125 | ||||||||
Tác giả bài viết: Flis Media
Nguồn tin: Chương trình đào tao
Ý kiến bạn đọc
Những tin mới hơn
Những tin cũ hơn
Nghiên cứu sinh Nguyễn Thị Kim Lân bảo vệ thành công luận án tiến sĩ chuyên ngành Khoa học Thông tin - Thư viện
Thông báo tuyển sinh bổ sung đào tạo trình độ Tiến sĩ đợt 1 năm 2026
Thông báo mở lớp Bổ sung kiến thức dự tuyển trình độ Tiến sĩ 2026 đối với ngành Thông tin học
Hội nghị Nghiên cứu khoa học sinh viên cấp Khoa Quản trị Thông tin năm 2025 - 2026
Gợi mở hướng đi nghề nghiệp mới cho sinh viên trong kỷ nguyên AI